Chuyển đổi furlong sang Chi (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi furlong [fur] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
furlong [fur]
Chi (Trung Quốc) [市尺]

furlong

Định nghĩa: furlong là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 furlong bằng 201.168 mét.

Chi (Trung Quốc)

Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.

Bảng chuyển đổi furlong sang Chi (Trung Quốc)

furlong [fur] Chi (Trung Quốc) [市尺]
0.01 furlong 6.04 Chi (Trung Quốc)
0.10 furlong 60.35 Chi (Trung Quốc)
1 furlong 603.50 Chi (Trung Quốc)
2 furlong 1207 Chi (Trung Quốc)
3 furlong 1811 Chi (Trung Quốc)
5 furlong 3018 Chi (Trung Quốc)
10 furlong 6035 Chi (Trung Quốc)
20 furlong 12070 Chi (Trung Quốc)
50 furlong 30175 Chi (Trung Quốc)
100 furlong 60350 Chi (Trung Quốc)
1000 furlong 603504 Chi (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi furlong sang Chi (Trung Quốc)

1 furlong = 603.50 Chi (Trung Quốc)

1 Chi (Trung Quốc) = 0.001657 furlong

Ví dụ

Chuyển đổi 15 furlong sang Chi (Trung Quốc):
15 furlong = 15 × 603.50 Chi (Trung Quốc) = 9053 Chi (Trung Quốc)

Chuyển đổi furlong sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.