Chuyển đổi furlong sang Li (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi furlong [fur] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
furlong [fur]
Li (Trung Quốc) [里]

furlong

Định nghĩa: furlong là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 furlong bằng 201.168 mét.

Li (Trung Quốc)

Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.

Bảng chuyển đổi furlong sang Li (Trung Quốc)

furlong [fur] Li (Trung Quốc) [里]
0.01 furlong 0.004023 Li (Trung Quốc)
0.10 furlong 0.0402 Li (Trung Quốc)
1 furlong 0.4023 Li (Trung Quốc)
2 furlong 0.8047 Li (Trung Quốc)
3 furlong 1.21 Li (Trung Quốc)
5 furlong 2.01 Li (Trung Quốc)
10 furlong 4.02 Li (Trung Quốc)
20 furlong 8.05 Li (Trung Quốc)
50 furlong 20.12 Li (Trung Quốc)
100 furlong 40.23 Li (Trung Quốc)
1000 furlong 402.34 Li (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi furlong sang Li (Trung Quốc)

1 furlong = 0.402336 Li (Trung Quốc)

1 Li (Trung Quốc) = 2.49 furlong

Ví dụ

Chuyển đổi 15 furlong sang Li (Trung Quốc):
15 furlong = 15 × 0.402336 Li (Trung Quốc) = 6.04 Li (Trung Quốc)

Chuyển đổi furlong sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.