Chuyển đổi furlong sang đinh (vải)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi furlong [fur] sang đơn vị đinh (vải) [nail (cloth)]
furlong
Định nghĩa: furlong là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 furlong bằng 201.168 mét.
đinh (vải)
Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.
Bảng chuyển đổi furlong sang đinh (vải)
| furlong [fur] | đinh (vải) [nail (cloth)] |
|---|---|
| 0.01 furlong | 35.20 đinh (vải) |
| 0.10 furlong | 352.00 đinh (vải) |
| 1 furlong | 3520 đinh (vải) |
| 2 furlong | 7040 đinh (vải) |
| 3 furlong | 10560 đinh (vải) |
| 5 furlong | 17600 đinh (vải) |
| 10 furlong | 35200 đinh (vải) |
| 20 furlong | 70400 đinh (vải) |
| 50 furlong | 176000 đinh (vải) |
| 100 furlong | 352000 đinh (vải) |
| 1000 furlong | 3520000 đinh (vải) |
Cách chuyển đổi furlong sang đinh (vải)
1 furlong = 3520 đinh (vải)
1 đinh (vải) = 0.000284 furlong
Ví dụ
Chuyển đổi 15 furlong sang đinh (vải):
15 furlong = 15 × 3520 đinh (vải) = 52800 đinh (vải)