Chuyển đổi furlong sang Ri (Hàn Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi furlong [fur] sang đơn vị Ri (Hàn Quốc) [리]
furlong
Định nghĩa: furlong là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 furlong bằng 201.168 mét.
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
Bảng chuyển đổi furlong sang Ri (Hàn Quốc)
| furlong [fur] | Ri (Hàn Quốc) [리] |
|---|---|
| 0.01 furlong | 0.005122 Ri (Hàn Quốc) |
| 0.10 furlong | 0.0512 Ri (Hàn Quốc) |
| 1 furlong | 0.5122 Ri (Hàn Quốc) |
| 2 furlong | 1.02 Ri (Hàn Quốc) |
| 3 furlong | 1.54 Ri (Hàn Quốc) |
| 5 furlong | 2.56 Ri (Hàn Quốc) |
| 10 furlong | 5.12 Ri (Hàn Quốc) |
| 20 furlong | 10.24 Ri (Hàn Quốc) |
| 50 furlong | 25.61 Ri (Hàn Quốc) |
| 100 furlong | 51.22 Ri (Hàn Quốc) |
| 1000 furlong | 512.23 Ri (Hàn Quốc) |
Cách chuyển đổi furlong sang Ri (Hàn Quốc)
1 furlong = 0.512233 Ri (Hàn Quốc)
1 Ri (Hàn Quốc) = 1.95 furlong
Ví dụ
Chuyển đổi 15 furlong sang Ri (Hàn Quốc):
15 furlong = 15 × 0.512233 Ri (Hàn Quốc) = 7.68 Ri (Hàn Quốc)