Chuyển đổi minim (Anh) sang ounce chất lỏng (Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi minim (Anh) [minim (UK)] sang đơn vị ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)]
minim (Anh) [minim (UK)]
ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)]

minim (Anh)

Định nghĩa: minim (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 minim (Anh) bằng 5.9193880208333e-8 mét khối.

ounce chất lỏng (Mỹ)

Định nghĩa: ounce chất lỏng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Mỹ) bằng 2.95735e-5 mét khối.

Bảng chuyển đổi minim (Anh) sang ounce chất lỏng (Mỹ)

minim (Anh) [minim (UK)] ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)]
0.01 minim (Anh) 0.000020 ounce chất lỏng (Mỹ)
0.10 minim (Anh) 0.000200 ounce chất lỏng (Mỹ)
1 minim (Anh) 0.002002 ounce chất lỏng (Mỹ)
2 minim (Anh) 0.004003 ounce chất lỏng (Mỹ)
3 minim (Anh) 0.006005 ounce chất lỏng (Mỹ)
5 minim (Anh) 0.0100 ounce chất lỏng (Mỹ)
10 minim (Anh) 0.0200 ounce chất lỏng (Mỹ)
20 minim (Anh) 0.0400 ounce chất lỏng (Mỹ)
50 minim (Anh) 0.1001 ounce chất lỏng (Mỹ)
100 minim (Anh) 0.2002 ounce chất lỏng (Mỹ)
1000 minim (Anh) 2.00 ounce chất lỏng (Mỹ)

Cách chuyển đổi minim (Anh) sang ounce chất lỏng (Mỹ)

1 minim (Anh) = 0.002002 ounce chất lỏng (Mỹ)

1 ounce chất lỏng (Mỹ) = 499.60 minim (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 minim (Anh) sang ounce chất lỏng (Mỹ):
15 minim (Anh) = 15 × 0.002002 ounce chất lỏng (Mỹ) = 0.030024 ounce chất lỏng (Mỹ)

Chuyển đổi minim (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.