Chuyển đổi minim (Anh) sang mililít

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi minim (Anh) [minim (UK)] sang đơn vị mililít [mL]
minim (Anh) [minim (UK)]
mililít [mL]

minim (Anh)

Định nghĩa: minim (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 minim (Anh) bằng 5.9193880208333e-8 mét khối.

mililít

Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.

Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.

Bảng chuyển đổi minim (Anh) sang mililít

minim (Anh) [minim (UK)] mililít [mL]
0.01 minim (Anh) 0.000592 mililít
0.10 minim (Anh) 0.005919 mililít
1 minim (Anh) 0.0592 mililít
2 minim (Anh) 0.1184 mililít
3 minim (Anh) 0.1776 mililít
5 minim (Anh) 0.2960 mililít
10 minim (Anh) 0.5919 mililít
20 minim (Anh) 1.18 mililít
50 minim (Anh) 2.96 mililít
100 minim (Anh) 5.92 mililít
1000 minim (Anh) 59.19 mililít

Cách chuyển đổi minim (Anh) sang mililít

1 minim (Anh) = 0.059194 mililít

1 mililít = 16.89 minim (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 minim (Anh) sang mililít:
15 minim (Anh) = 15 × 0.059194 mililít = 0.887908 mililít

Chuyển đổi minim (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.