Chuyển đổi minim (Anh) sang log (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi minim (Anh) [minim (UK)] sang đơn vị log (Kinh Thánh) [log (Biblical)]
minim (Anh)
Định nghĩa: minim (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 minim (Anh) bằng 5.9193880208333e-8 mét khối.
log (Kinh Thánh)
Định nghĩa: log (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 log (Kinh Thánh) bằng 0.0003055556 mét khối.
Bảng chuyển đổi minim (Anh) sang log (Kinh Thánh)
| minim (Anh) [minim (UK)] | log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 minim (Anh) | 0.000002 log (Kinh Thánh) |
| 0.10 minim (Anh) | 0.000019 log (Kinh Thánh) |
| 1 minim (Anh) | 0.000194 log (Kinh Thánh) |
| 2 minim (Anh) | 0.000387 log (Kinh Thánh) |
| 3 minim (Anh) | 0.000581 log (Kinh Thánh) |
| 5 minim (Anh) | 0.000969 log (Kinh Thánh) |
| 10 minim (Anh) | 0.001937 log (Kinh Thánh) |
| 20 minim (Anh) | 0.003875 log (Kinh Thánh) |
| 50 minim (Anh) | 0.009686 log (Kinh Thánh) |
| 100 minim (Anh) | 0.0194 log (Kinh Thánh) |
| 1000 minim (Anh) | 0.1937 log (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi minim (Anh) sang log (Kinh Thánh)
1 minim (Anh) = 0.000194 log (Kinh Thánh)
1 log (Kinh Thánh) = 5162 minim (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 minim (Anh) sang log (Kinh Thánh):
15 minim (Anh) = 15 × 0.000194 log (Kinh Thánh) = 0.002906 log (Kinh Thánh)