Chuyển đổi minim (Anh) sang inch khối
minim (Anh)
Định nghĩa: minim (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 minim (Anh) bằng 5.9193880208333e-8 mét khối.
inch khối
Định nghĩa: inch khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối bằng 1.63871e-5 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Inch khối có nguồn gốc từ inch, một đơn vị chiều dài trong hệ thống đo lường theo phong tục hoàng gia và Hoa Kỳ. Từ những năm 1950 và 1960, với việc thông qua sân quốc tế, inch đã được định nghĩa là chính xác 2.54 cm.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối và khối vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, và ở một mức độ nào đó ở Vương quốc Anh. Tuy nhiên, đơn vị đo lường Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cũng được sử dụng rộng rãi trên các quốc gia này.
Bảng chuyển đổi minim (Anh) sang inch khối
| minim (Anh) [minim (UK)] | inch khối [in^3] |
|---|---|
| 0.01 minim (Anh) | 0.000036 inch khối |
| 0.10 minim (Anh) | 0.000361 inch khối |
| 1 minim (Anh) | 0.003612 inch khối |
| 2 minim (Anh) | 0.007224 inch khối |
| 3 minim (Anh) | 0.0108 inch khối |
| 5 minim (Anh) | 0.0181 inch khối |
| 10 minim (Anh) | 0.0361 inch khối |
| 20 minim (Anh) | 0.0722 inch khối |
| 50 minim (Anh) | 0.1806 inch khối |
| 100 minim (Anh) | 0.3612 inch khối |
| 1000 minim (Anh) | 3.61 inch khối |
Cách chuyển đổi minim (Anh) sang inch khối
1 minim (Anh) = 0.003612 inch khối
1 inch khối = 276.84 minim (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 minim (Anh) sang inch khối:
15 minim (Anh) = 15 × 0.003612 inch khối = 0.054183 inch khối