Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang yard

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị yard [yd]
Li (Trung Quốc) [里]
yard [yd]

Li (Trung Quốc)

Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.

yard

Định nghĩa: yard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 yard bằng 0.9144 mét.

Lịch sử/nguồn gốc: Không rõ nguồn gốc của sân như một đơn vị. Nó là một đơn vị Tiếng Anh (tiền thân của đơn vị hoàng gia) và Thuật Ngữ có nguồn gốc từ "gerd" bằng tiếng anh cổ, hình thức Lịch Sử sớm nhất của ngôn ngữ tiếng Anh. Một số gợi ý rằng sân có thể có nguồn gốc dựa trên vòng eo của một người.

Cách sử dụng hiện tại: Sân thường được sử dụng trong đo chiều dài thực địa cho một số môn thể thao như bóng đá Mỹ và Canada, và bóng đá Hiệp hội (bóng đá). Sân cũng được sử dụng trong kích thước sân cricket, và đôi khi trong các phép đo Golf Fairway. Tại Vương quốc Anh (Anh) cũng như Hoa Kỳ, sân thường được sử dụng khi đề cập đến khoảng cách. Tại Anh, đây cũng là một yêu cầu pháp lý cho thấy các biển báo đường cho biết khoảng cách ngắn hơn được hiển thị trong sân.

Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang yard

Li (Trung Quốc) [里] yard [yd]
0.01 Li (Trung Quốc) 5.47 yard
0.10 Li (Trung Quốc) 54.68 yard
1 Li (Trung Quốc) 546.81 yard
2 Li (Trung Quốc) 1094 yard
3 Li (Trung Quốc) 1640 yard
5 Li (Trung Quốc) 2734 yard
10 Li (Trung Quốc) 5468 yard
20 Li (Trung Quốc) 10936 yard
50 Li (Trung Quốc) 27340 yard
100 Li (Trung Quốc) 54681 yard
1000 Li (Trung Quốc) 546807 yard

Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang yard

1 Li (Trung Quốc) = 546.81 yard

1 yard = 0.001829 Li (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang yard:
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 546.81 yard = 8202 yard

Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.