Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang kiloyard
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị kiloyard [kyd]
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
kiloyard
Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.
Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang kiloyard
| Li (Trung Quốc) [里] | kiloyard [kyd] |
|---|---|
| 0.01 Li (Trung Quốc) | 0.005468 kiloyard |
| 0.10 Li (Trung Quốc) | 0.0547 kiloyard |
| 1 Li (Trung Quốc) | 0.5468 kiloyard |
| 2 Li (Trung Quốc) | 1.09 kiloyard |
| 3 Li (Trung Quốc) | 1.64 kiloyard |
| 5 Li (Trung Quốc) | 2.73 kiloyard |
| 10 Li (Trung Quốc) | 5.47 kiloyard |
| 20 Li (Trung Quốc) | 10.94 kiloyard |
| 50 Li (Trung Quốc) | 27.34 kiloyard |
| 100 Li (Trung Quốc) | 54.68 kiloyard |
| 1000 Li (Trung Quốc) | 546.81 kiloyard |
Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang kiloyard
1 Li (Trung Quốc) = 0.546807 kiloyard
1 kiloyard = 1.83 Li (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang kiloyard:
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 0.546807 kiloyard = 8.20 kiloyard