Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang độ rộng ngón tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang độ rộng ngón tay
| Li (Trung Quốc) [里] | độ rộng ngón tay [fingerbreadth] |
|---|---|
| 0.01 Li (Trung Quốc) | 262.47 độ rộng ngón tay |
| 0.10 Li (Trung Quốc) | 2625 độ rộng ngón tay |
| 1 Li (Trung Quốc) | 26247 độ rộng ngón tay |
| 2 Li (Trung Quốc) | 52493 độ rộng ngón tay |
| 3 Li (Trung Quốc) | 78740 độ rộng ngón tay |
| 5 Li (Trung Quốc) | 131234 độ rộng ngón tay |
| 10 Li (Trung Quốc) | 262467 độ rộng ngón tay |
| 20 Li (Trung Quốc) | 524934 độ rộng ngón tay |
| 50 Li (Trung Quốc) | 1312336 độ rộng ngón tay |
| 100 Li (Trung Quốc) | 2624672 độ rộng ngón tay |
| 1000 Li (Trung Quốc) | 26246719 độ rộng ngón tay |
Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang độ rộng ngón tay
1 Li (Trung Quốc) = 26247 độ rộng ngón tay
1 độ rộng ngón tay = 0.000038 Li (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang độ rộng ngón tay:
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 26247 độ rộng ngón tay = 393701 độ rộng ngón tay