Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Actus La Mã
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị Actus La Mã [Roman actus]
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Actus La Mã
Định nghĩa: Actus La Mã là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Actus La Mã bằng 35.47872 mét.
Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Actus La Mã
| Li (Trung Quốc) [里] | Actus La Mã [Roman actus] |
|---|---|
| 0.01 Li (Trung Quốc) | 0.1409 Actus La Mã |
| 0.10 Li (Trung Quốc) | 1.41 Actus La Mã |
| 1 Li (Trung Quốc) | 14.09 Actus La Mã |
| 2 Li (Trung Quốc) | 28.19 Actus La Mã |
| 3 Li (Trung Quốc) | 42.28 Actus La Mã |
| 5 Li (Trung Quốc) | 70.46 Actus La Mã |
| 10 Li (Trung Quốc) | 140.93 Actus La Mã |
| 20 Li (Trung Quốc) | 281.86 Actus La Mã |
| 50 Li (Trung Quốc) | 704.65 Actus La Mã |
| 100 Li (Trung Quốc) | 1409 Actus La Mã |
| 1000 Li (Trung Quốc) | 14093 Actus La Mã |
Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Actus La Mã
1 Li (Trung Quốc) = 14.09 Actus La Mã
1 Actus La Mã = 0.070957 Li (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang Actus La Mã:
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 14.09 Actus La Mã = 211.39 Actus La Mã