Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang ell
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị ell [ell]
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
ell
Định nghĩa: ell là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ell bằng 1.143 mét.
Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang ell
| Li (Trung Quốc) [里] | ell [ell] |
|---|---|
| 0.01 Li (Trung Quốc) | 4.37 ell |
| 0.10 Li (Trung Quốc) | 43.74 ell |
| 1 Li (Trung Quốc) | 437.45 ell |
| 2 Li (Trung Quốc) | 874.89 ell |
| 3 Li (Trung Quốc) | 1312 ell |
| 5 Li (Trung Quốc) | 2187 ell |
| 10 Li (Trung Quốc) | 4374 ell |
| 20 Li (Trung Quốc) | 8749 ell |
| 50 Li (Trung Quốc) | 21872 ell |
| 100 Li (Trung Quốc) | 43745 ell |
| 1000 Li (Trung Quốc) | 437445 ell |
Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang ell
1 Li (Trung Quốc) = 437.45 ell
1 ell = 0.002286 Li (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang ell:
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 437.45 ell = 6562 ell