Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang mil
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị mil [mil, thou]
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
mil
Định nghĩa: mil là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 mil bằng 2.54e-5 mét.
Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang mil
| Li (Trung Quốc) [里] | mil [mil, thou] |
|---|---|
| 0.01 Li (Trung Quốc) | 196850 mil |
| 0.10 Li (Trung Quốc) | 1968504 mil |
| 1 Li (Trung Quốc) | 19685039 mil |
| 2 Li (Trung Quốc) | 39370079 mil |
| 3 Li (Trung Quốc) | 59055118 mil |
| 5 Li (Trung Quốc) | 98425197 mil |
| 10 Li (Trung Quốc) | 196850394 mil |
| 20 Li (Trung Quốc) | 393700787 mil |
| 50 Li (Trung Quốc) | 984251969 mil |
| 100 Li (Trung Quốc) | 1968503937 mil |
| 1000 Li (Trung Quốc) | 19685039370 mil |
Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang mil
1 Li (Trung Quốc) = 19685039 mil
1 mil = 0.000000 Li (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang mil:
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 19685039 mil = 295275591 mil