Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Sazhen (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị Sazhen (Nga) [сажень]
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Sazhen (Nga)
Định nghĩa: Sazhen (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sazhen (Nga) bằng 2.1336 mét.
Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Sazhen (Nga)
| Li (Trung Quốc) [里] | Sazhen (Nga) [сажень] |
|---|---|
| 0.01 Li (Trung Quốc) | 2.34 Sazhen (Nga) |
| 0.10 Li (Trung Quốc) | 23.43 Sazhen (Nga) |
| 1 Li (Trung Quốc) | 234.35 Sazhen (Nga) |
| 2 Li (Trung Quốc) | 468.69 Sazhen (Nga) |
| 3 Li (Trung Quốc) | 703.04 Sazhen (Nga) |
| 5 Li (Trung Quốc) | 1172 Sazhen (Nga) |
| 10 Li (Trung Quốc) | 2343 Sazhen (Nga) |
| 20 Li (Trung Quốc) | 4687 Sazhen (Nga) |
| 50 Li (Trung Quốc) | 11717 Sazhen (Nga) |
| 100 Li (Trung Quốc) | 23435 Sazhen (Nga) |
| 1000 Li (Trung Quốc) | 234346 Sazhen (Nga) |
Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Sazhen (Nga)
1 Li (Trung Quốc) = 234.35 Sazhen (Nga)
1 Sazhen (Nga) = 0.004267 Li (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang Sazhen (Nga):
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 234.35 Sazhen (Nga) = 3515 Sazhen (Nga)