Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang dặm (La Mã)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị dặm (La Mã) [mile (Roman)]
Li (Trung Quốc) [里]
dặm (La Mã) [mile (Roman)]

Li (Trung Quốc)

Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.

dặm (La Mã)

Định nghĩa: dặm (La Mã) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (La Mã) bằng 1479.804 mét.

Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang dặm (La Mã)

Li (Trung Quốc) [里] dặm (La Mã) [mile (Roman)]
0.01 Li (Trung Quốc) 0.003379 dặm (La Mã)
0.10 Li (Trung Quốc) 0.0338 dặm (La Mã)
1 Li (Trung Quốc) 0.3379 dặm (La Mã)
2 Li (Trung Quốc) 0.6758 dặm (La Mã)
3 Li (Trung Quốc) 1.01 dặm (La Mã)
5 Li (Trung Quốc) 1.69 dặm (La Mã)
10 Li (Trung Quốc) 3.38 dặm (La Mã)
20 Li (Trung Quốc) 6.76 dặm (La Mã)
50 Li (Trung Quốc) 16.89 dặm (La Mã)
100 Li (Trung Quốc) 33.79 dặm (La Mã)
1000 Li (Trung Quốc) 337.88 dặm (La Mã)

Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang dặm (La Mã)

1 Li (Trung Quốc) = 0.337883 dặm (La Mã)

1 dặm (La Mã) = 2.96 Li (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang dặm (La Mã):
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 0.337883 dặm (La Mã) = 5.07 dặm (La Mã)

Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.