Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang inch
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
inch
Định nghĩa: inch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch bằng 0.0254 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "inch" bắt nguồn từ đơn vị Latin "uncia", tương đương với "Một-Mười Hai" của một bàn chân la mã. Đã có một số tiêu chuẩn khác nhau cho inch trong quá khứ, với định nghĩa hiện tại được dựa trên sân quốc tế. Một trong những định nghĩa sớm nhất của inch được dựa trên barleycorns, nơi một inch bằng với chiều dài của ba hạt lúa mạch khô, tròn được đặt từ đầu đến cuối. Một phiên bản khác của inch cũng được cho là có nguồn gốc từ chiều rộng của ngón tay cái người, trong đó Chiều dài thu được từ trung bình Chiều rộng của ba ngón tay cái: nhỏ, trung bình, và một cái lớn.
Cách sử dụng hiện tại: Inch chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh. Đôi khi Nó cũng được sử dụng ở Nhật Bản (cũng như các quốc gia khác) liên quan đến các bộ phận điện tử, như kích thước của màn hình hiển thị.
Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang inch
| Li (Trung Quốc) [里] | inch [in] |
|---|---|
| 0.01 Li (Trung Quốc) | 196.85 inch |
| 0.10 Li (Trung Quốc) | 1969 inch |
| 1 Li (Trung Quốc) | 19685 inch |
| 2 Li (Trung Quốc) | 39370 inch |
| 3 Li (Trung Quốc) | 59055 inch |
| 5 Li (Trung Quốc) | 98425 inch |
| 10 Li (Trung Quốc) | 196850 inch |
| 20 Li (Trung Quốc) | 393701 inch |
| 50 Li (Trung Quốc) | 984252 inch |
| 100 Li (Trung Quốc) | 1968504 inch |
| 1000 Li (Trung Quốc) | 19685039 inch |
Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang inch
1 Li (Trung Quốc) = 19685 inch
1 inch = 0.000051 Li (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang inch:
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 19685 inch = 295276 inch