Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang feet (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị feet (khảo sát Mỹ) [ft]
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
feet (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.
Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang feet (khảo sát Mỹ)
| Li (Trung Quốc) [里] | feet (khảo sát Mỹ) [ft] |
|---|---|
| 0.01 Li (Trung Quốc) | 16.40 feet (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 Li (Trung Quốc) | 164.04 feet (khảo sát Mỹ) |
| 1 Li (Trung Quốc) | 1640 feet (khảo sát Mỹ) |
| 2 Li (Trung Quốc) | 3281 feet (khảo sát Mỹ) |
| 3 Li (Trung Quốc) | 4921 feet (khảo sát Mỹ) |
| 5 Li (Trung Quốc) | 8202 feet (khảo sát Mỹ) |
| 10 Li (Trung Quốc) | 16404 feet (khảo sát Mỹ) |
| 20 Li (Trung Quốc) | 32808 feet (khảo sát Mỹ) |
| 50 Li (Trung Quốc) | 82021 feet (khảo sát Mỹ) |
| 100 Li (Trung Quốc) | 164042 feet (khảo sát Mỹ) |
| 1000 Li (Trung Quốc) | 1640417 feet (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang feet (khảo sát Mỹ)
1 Li (Trung Quốc) = 1640 feet (khảo sát Mỹ)
1 feet (khảo sát Mỹ) = 0.000610 Li (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang feet (khảo sát Mỹ):
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 1640 feet (khảo sát Mỹ) = 24606 feet (khảo sát Mỹ)