Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang độ rộng bàn tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang độ rộng bàn tay
| Li (Trung Quốc) [里] | độ rộng bàn tay [handbreadth] |
|---|---|
| 0.01 Li (Trung Quốc) | 65.62 độ rộng bàn tay |
| 0.10 Li (Trung Quốc) | 656.17 độ rộng bàn tay |
| 1 Li (Trung Quốc) | 6562 độ rộng bàn tay |
| 2 Li (Trung Quốc) | 13123 độ rộng bàn tay |
| 3 Li (Trung Quốc) | 19685 độ rộng bàn tay |
| 5 Li (Trung Quốc) | 32808 độ rộng bàn tay |
| 10 Li (Trung Quốc) | 65617 độ rộng bàn tay |
| 20 Li (Trung Quốc) | 131234 độ rộng bàn tay |
| 50 Li (Trung Quốc) | 328084 độ rộng bàn tay |
| 100 Li (Trung Quốc) | 656168 độ rộng bàn tay |
| 1000 Li (Trung Quốc) | 6561680 độ rộng bàn tay |
Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang độ rộng bàn tay
1 Li (Trung Quốc) = 6562 độ rộng bàn tay
1 độ rộng bàn tay = 0.000152 Li (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang độ rộng bàn tay:
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 6562 độ rộng bàn tay = 98425 độ rộng bàn tay