Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang league (thành văn)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị league (thành văn) [st.league]
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
league (thành văn)
Định nghĩa: league (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league (thành văn) bằng 4828.0416560833 mét.
Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang league (thành văn)
| Li (Trung Quốc) [里] | league (thành văn) [st.league] |
|---|---|
| 0.01 Li (Trung Quốc) | 0.001036 league (thành văn) |
| 0.10 Li (Trung Quốc) | 0.0104 league (thành văn) |
| 1 Li (Trung Quốc) | 0.1036 league (thành văn) |
| 2 Li (Trung Quốc) | 0.2071 league (thành văn) |
| 3 Li (Trung Quốc) | 0.3107 league (thành văn) |
| 5 Li (Trung Quốc) | 0.5178 league (thành văn) |
| 10 Li (Trung Quốc) | 1.04 league (thành văn) |
| 20 Li (Trung Quốc) | 2.07 league (thành văn) |
| 50 Li (Trung Quốc) | 5.18 league (thành văn) |
| 100 Li (Trung Quốc) | 10.36 league (thành văn) |
| 1000 Li (Trung Quốc) | 103.56 league (thành văn) |
Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang league (thành văn)
1 Li (Trung Quốc) = 0.103562 league (thành văn)
1 league (thành văn) = 9.66 Li (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang league (thành văn):
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 0.103562 league (thành văn) = 1.55 league (thành văn)