Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang dây thừng
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị dây thừng [rope]
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
dây thừng
Định nghĩa: dây thừng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dây thừng bằng 6.096 mét.
Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang dây thừng
| Li (Trung Quốc) [里] | dây thừng [rope] |
|---|---|
| 0.01 Li (Trung Quốc) | 0.8202 dây thừng |
| 0.10 Li (Trung Quốc) | 8.20 dây thừng |
| 1 Li (Trung Quốc) | 82.02 dây thừng |
| 2 Li (Trung Quốc) | 164.04 dây thừng |
| 3 Li (Trung Quốc) | 246.06 dây thừng |
| 5 Li (Trung Quốc) | 410.10 dây thừng |
| 10 Li (Trung Quốc) | 820.21 dây thừng |
| 20 Li (Trung Quốc) | 1640 dây thừng |
| 50 Li (Trung Quốc) | 4101 dây thừng |
| 100 Li (Trung Quốc) | 8202 dây thừng |
| 1000 Li (Trung Quốc) | 82021 dây thừng |
Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang dây thừng
1 Li (Trung Quốc) = 82.02 dây thừng
1 dây thừng = 0.012192 Li (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang dây thừng:
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 82.02 dây thừng = 1230 dây thừng