Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang league hàng hải (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang league hàng hải (quốc tế)
| Li (Trung Quốc) [里] | league hàng hải (quốc tế) [(int.)] |
|---|---|
| 0.01 Li (Trung Quốc) | 0.000900 league hàng hải (quốc tế) |
| 0.10 Li (Trung Quốc) | 0.008999 league hàng hải (quốc tế) |
| 1 Li (Trung Quốc) | 0.0900 league hàng hải (quốc tế) |
| 2 Li (Trung Quốc) | 0.1800 league hàng hải (quốc tế) |
| 3 Li (Trung Quốc) | 0.2700 league hàng hải (quốc tế) |
| 5 Li (Trung Quốc) | 0.4500 league hàng hải (quốc tế) |
| 10 Li (Trung Quốc) | 0.8999 league hàng hải (quốc tế) |
| 20 Li (Trung Quốc) | 1.80 league hàng hải (quốc tế) |
| 50 Li (Trung Quốc) | 4.50 league hàng hải (quốc tế) |
| 100 Li (Trung Quốc) | 9.00 league hàng hải (quốc tế) |
| 1000 Li (Trung Quốc) | 89.99 league hàng hải (quốc tế) |
Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang league hàng hải (quốc tế)
1 Li (Trung Quốc) = 0.089993 league hàng hải (quốc tế)
1 league hàng hải (quốc tế) = 11.11 Li (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang league hàng hải (quốc tế):
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 0.089993 league hàng hải (quốc tế) = 1.35 league hàng hải (quốc tế)