Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang dặm (thành văn)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị dặm (thành văn) [mi, mi (US)]
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
dặm (thành văn)
Định nghĩa: dặm (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (thành văn) bằng 1609.3472186944 mét.
Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang dặm (thành văn)
| Li (Trung Quốc) [里] | dặm (thành văn) [mi, mi (US)] |
|---|---|
| 0.01 Li (Trung Quốc) | 0.003107 dặm (thành văn) |
| 0.10 Li (Trung Quốc) | 0.0311 dặm (thành văn) |
| 1 Li (Trung Quốc) | 0.3107 dặm (thành văn) |
| 2 Li (Trung Quốc) | 0.6214 dặm (thành văn) |
| 3 Li (Trung Quốc) | 0.9321 dặm (thành văn) |
| 5 Li (Trung Quốc) | 1.55 dặm (thành văn) |
| 10 Li (Trung Quốc) | 3.11 dặm (thành văn) |
| 20 Li (Trung Quốc) | 6.21 dặm (thành văn) |
| 50 Li (Trung Quốc) | 15.53 dặm (thành văn) |
| 100 Li (Trung Quốc) | 31.07 dặm (thành văn) |
| 1000 Li (Trung Quốc) | 310.68 dặm (thành văn) |
Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang dặm (thành văn)
1 Li (Trung Quốc) = 0.310685 dặm (thành văn)
1 dặm (thành văn) = 3.22 Li (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang dặm (thành văn):
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 0.310685 dặm (thành văn) = 4.66 dặm (thành văn)