Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang ngón tay (vải)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị ngón tay (vải) [finger (cloth)]
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang ngón tay (vải)
| Li (Trung Quốc) [里] | ngón tay (vải) [finger (cloth)] |
|---|---|
| 0.01 Li (Trung Quốc) | 43.74 ngón tay (vải) |
| 0.10 Li (Trung Quốc) | 437.45 ngón tay (vải) |
| 1 Li (Trung Quốc) | 4374 ngón tay (vải) |
| 2 Li (Trung Quốc) | 8749 ngón tay (vải) |
| 3 Li (Trung Quốc) | 13123 ngón tay (vải) |
| 5 Li (Trung Quốc) | 21872 ngón tay (vải) |
| 10 Li (Trung Quốc) | 43745 ngón tay (vải) |
| 20 Li (Trung Quốc) | 87489 ngón tay (vải) |
| 50 Li (Trung Quốc) | 218723 ngón tay (vải) |
| 100 Li (Trung Quốc) | 437445 ngón tay (vải) |
| 1000 Li (Trung Quốc) | 4374453 ngón tay (vải) |
Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang ngón tay (vải)
1 Li (Trung Quốc) = 4374 ngón tay (vải)
1 ngón tay (vải) = 0.000229 Li (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang ngón tay (vải):
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 4374 ngón tay (vải) = 65617 ngón tay (vải)