Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang sậy
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị sậy [reed]
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang sậy
| Li (Trung Quốc) [里] | sậy [reed] |
|---|---|
| 0.01 Li (Trung Quốc) | 1.82 sậy |
| 0.10 Li (Trung Quốc) | 18.23 sậy |
| 1 Li (Trung Quốc) | 182.27 sậy |
| 2 Li (Trung Quốc) | 364.54 sậy |
| 3 Li (Trung Quốc) | 546.81 sậy |
| 5 Li (Trung Quốc) | 911.34 sậy |
| 10 Li (Trung Quốc) | 1823 sậy |
| 20 Li (Trung Quốc) | 3645 sậy |
| 50 Li (Trung Quốc) | 9113 sậy |
| 100 Li (Trung Quốc) | 18227 sậy |
| 1000 Li (Trung Quốc) | 182269 sậy |
Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang sậy
1 Li (Trung Quốc) = 182.27 sậy
1 sậy = 0.005486 Li (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang sậy:
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 182.27 sậy = 2734 sậy