Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang megamét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị megamét [Mm]
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
megamét
Định nghĩa: megamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 megamét bằng 1000000 mét.
Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang megamét
| Li (Trung Quốc) [里] | megamét [Mm] |
|---|---|
| 0.01 Li (Trung Quốc) | 0.000005 megamét |
| 0.10 Li (Trung Quốc) | 0.000050 megamét |
| 1 Li (Trung Quốc) | 0.000500 megamét |
| 2 Li (Trung Quốc) | 0.001000 megamét |
| 3 Li (Trung Quốc) | 0.001500 megamét |
| 5 Li (Trung Quốc) | 0.002500 megamét |
| 10 Li (Trung Quốc) | 0.005000 megamét |
| 20 Li (Trung Quốc) | 0.0100 megamét |
| 50 Li (Trung Quốc) | 0.0250 megamét |
| 100 Li (Trung Quốc) | 0.0500 megamét |
| 1000 Li (Trung Quốc) | 0.5000 megamét |
Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang megamét
1 Li (Trung Quốc) = 0.000500 megamét
1 megamét = 2000 Li (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang megamét:
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 0.000500 megamét = 0.007500 megamét