Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Old Norwegian favn (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị Old Norwegian favn (Na Uy) [favn]
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Old Norwegian favn (Na Uy)
| Li (Trung Quốc) [里] | Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] |
|---|---|
| 0.01 Li (Trung Quốc) | 2.66 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 0.10 Li (Trung Quốc) | 26.56 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1 Li (Trung Quốc) | 265.60 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 2 Li (Trung Quốc) | 531.21 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 3 Li (Trung Quốc) | 796.81 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 5 Li (Trung Quốc) | 1328 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 10 Li (Trung Quốc) | 2656 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 20 Li (Trung Quốc) | 5312 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 50 Li (Trung Quốc) | 13280 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 100 Li (Trung Quốc) | 26560 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1000 Li (Trung Quốc) | 265604 Old Norwegian favn (Na Uy) |
Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Old Norwegian favn (Na Uy)
1 Li (Trung Quốc) = 265.60 Old Norwegian favn (Na Uy)
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 0.003765 Li (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang Old Norwegian favn (Na Uy):
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 265.60 Old Norwegian favn (Na Uy) = 3984 Old Norwegian favn (Na Uy)