Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang thanh (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị thanh (khảo sát Mỹ) [rd]
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
thanh (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: thanh (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh (khảo sát Mỹ) bằng 5.0292100584 mét.
Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang thanh (khảo sát Mỹ)
| Li (Trung Quốc) [里] | thanh (khảo sát Mỹ) [rd] |
|---|---|
| 0.01 Li (Trung Quốc) | 0.9942 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 Li (Trung Quốc) | 9.94 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 1 Li (Trung Quốc) | 99.42 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 2 Li (Trung Quốc) | 198.84 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 3 Li (Trung Quốc) | 298.26 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 5 Li (Trung Quốc) | 497.10 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 10 Li (Trung Quốc) | 994.19 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 20 Li (Trung Quốc) | 1988 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 50 Li (Trung Quốc) | 4971 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 100 Li (Trung Quốc) | 9942 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 1000 Li (Trung Quốc) | 99419 thanh (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang thanh (khảo sát Mỹ)
1 Li (Trung Quốc) = 99.42 thanh (khảo sát Mỹ)
1 thanh (khảo sát Mỹ) = 0.010058 Li (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang thanh (khảo sát Mỹ):
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 99.42 thanh (khảo sát Mỹ) = 1491 thanh (khảo sát Mỹ)