Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Roman mile (conventional) (Italy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị Roman mile (conventional) (Italy) [miglio]
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Roman mile (conventional) (Italy)
Định nghĩa: Roman mile (conventional) (Italy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Roman mile (conventional) (Italy) bằng 1480 mét.
Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Roman mile (conventional) (Italy)
| Li (Trung Quốc) [里] | Roman mile (conventional) (Italy) [miglio] |
|---|---|
| 0.01 Li (Trung Quốc) | 0.003378 Roman mile (conventional) (Italy) |
| 0.10 Li (Trung Quốc) | 0.0338 Roman mile (conventional) (Italy) |
| 1 Li (Trung Quốc) | 0.3378 Roman mile (conventional) (Italy) |
| 2 Li (Trung Quốc) | 0.6757 Roman mile (conventional) (Italy) |
| 3 Li (Trung Quốc) | 1.01 Roman mile (conventional) (Italy) |
| 5 Li (Trung Quốc) | 1.69 Roman mile (conventional) (Italy) |
| 10 Li (Trung Quốc) | 3.38 Roman mile (conventional) (Italy) |
| 20 Li (Trung Quốc) | 6.76 Roman mile (conventional) (Italy) |
| 50 Li (Trung Quốc) | 16.89 Roman mile (conventional) (Italy) |
| 100 Li (Trung Quốc) | 33.78 Roman mile (conventional) (Italy) |
| 1000 Li (Trung Quốc) | 337.84 Roman mile (conventional) (Italy) |
Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Roman mile (conventional) (Italy)
1 Li (Trung Quốc) = 0.337838 Roman mile (conventional) (Italy)
1 Roman mile (conventional) (Italy) = 2.96 Li (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang Roman mile (conventional) (Italy):
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 0.337838 Roman mile (conventional) (Italy) = 5.07 Roman mile (conventional) (Italy)