Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Prussian foot (Đức)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị Prussian foot (Đức) [Fuß]
Li (Trung Quốc) [里]
Prussian foot (Đức) [Fuß]

Li (Trung Quốc)

Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.

Prussian foot (Đức)

Định nghĩa: Prussian foot (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Prussian foot (Đức) bằng 0.3138535 mét.

Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Prussian foot (Đức)

Li (Trung Quốc) [里] Prussian foot (Đức) [Fuß]
0.01 Li (Trung Quốc) 15.93 Prussian foot (Đức)
0.10 Li (Trung Quốc) 159.31 Prussian foot (Đức)
1 Li (Trung Quốc) 1593 Prussian foot (Đức)
2 Li (Trung Quốc) 3186 Prussian foot (Đức)
3 Li (Trung Quốc) 4779 Prussian foot (Đức)
5 Li (Trung Quốc) 7965 Prussian foot (Đức)
10 Li (Trung Quốc) 15931 Prussian foot (Đức)
20 Li (Trung Quốc) 31862 Prussian foot (Đức)
50 Li (Trung Quốc) 79655 Prussian foot (Đức)
100 Li (Trung Quốc) 159310 Prussian foot (Đức)
1000 Li (Trung Quốc) 1593100 Prussian foot (Đức)

Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Prussian foot (Đức)

1 Li (Trung Quốc) = 1593 Prussian foot (Đức)

1 Prussian foot (Đức) = 0.000628 Li (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang Prussian foot (Đức):
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 1593 Prussian foot (Đức) = 23896 Prussian foot (Đức)

Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.