Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang ken
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị ken [ken]
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
ken
Định nghĩa: ken là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ken bằng 2.11836 mét.
Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang ken
| Li (Trung Quốc) [里] | ken [ken] |
|---|---|
| 0.01 Li (Trung Quốc) | 2.36 ken |
| 0.10 Li (Trung Quốc) | 23.60 ken |
| 1 Li (Trung Quốc) | 236.03 ken |
| 2 Li (Trung Quốc) | 472.06 ken |
| 3 Li (Trung Quốc) | 708.09 ken |
| 5 Li (Trung Quốc) | 1180 ken |
| 10 Li (Trung Quốc) | 2360 ken |
| 20 Li (Trung Quốc) | 4721 ken |
| 50 Li (Trung Quốc) | 11802 ken |
| 100 Li (Trung Quốc) | 23603 ken |
| 1000 Li (Trung Quốc) | 236032 ken |
Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang ken
1 Li (Trung Quốc) = 236.03 ken
1 ken = 0.004237 Li (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang ken:
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 236.03 ken = 3540 ken