Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Warsaw foot (Ba Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị Warsaw foot (Ba Lan) [stopa]
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Warsaw foot (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw foot (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw foot (Ba Lan) bằng 0.288 mét.
Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Warsaw foot (Ba Lan)
| Li (Trung Quốc) [里] | Warsaw foot (Ba Lan) [stopa] |
|---|---|
| 0.01 Li (Trung Quốc) | 17.36 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 0.10 Li (Trung Quốc) | 173.61 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 1 Li (Trung Quốc) | 1736 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 2 Li (Trung Quốc) | 3472 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 3 Li (Trung Quốc) | 5208 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 5 Li (Trung Quốc) | 8681 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 10 Li (Trung Quốc) | 17361 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 20 Li (Trung Quốc) | 34722 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 50 Li (Trung Quốc) | 86806 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 100 Li (Trung Quốc) | 173611 Warsaw foot (Ba Lan) |
| 1000 Li (Trung Quốc) | 1736111 Warsaw foot (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Warsaw foot (Ba Lan)
1 Li (Trung Quốc) = 1736 Warsaw foot (Ba Lan)
1 Warsaw foot (Ba Lan) = 0.000576 Li (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang Warsaw foot (Ba Lan):
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 1736 Warsaw foot (Ba Lan) = 26042 Warsaw foot (Ba Lan)