Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang furlong
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị furlong [fur]
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
furlong
Định nghĩa: furlong là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 furlong bằng 201.168 mét.
Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang furlong
| Li (Trung Quốc) [里] | furlong [fur] |
|---|---|
| 0.01 Li (Trung Quốc) | 0.0249 furlong |
| 0.10 Li (Trung Quốc) | 0.2485 furlong |
| 1 Li (Trung Quốc) | 2.49 furlong |
| 2 Li (Trung Quốc) | 4.97 furlong |
| 3 Li (Trung Quốc) | 7.46 furlong |
| 5 Li (Trung Quốc) | 12.43 furlong |
| 10 Li (Trung Quốc) | 24.85 furlong |
| 20 Li (Trung Quốc) | 49.71 furlong |
| 50 Li (Trung Quốc) | 124.27 furlong |
| 100 Li (Trung Quốc) | 248.55 furlong |
| 1000 Li (Trung Quốc) | 2485 furlong |
Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang furlong
1 Li (Trung Quốc) = 2.49 furlong
1 furlong = 0.402336 Li (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang furlong:
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 2.49 furlong = 37.28 furlong