Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Roman foot (conventional) (Italy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị Roman foot (conventional) (Italy) [pes]
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Roman foot (conventional) (Italy)
Định nghĩa: Roman foot (conventional) (Italy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Roman foot (conventional) (Italy) bằng 0.296 mét.
Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Roman foot (conventional) (Italy)
| Li (Trung Quốc) [里] | Roman foot (conventional) (Italy) [pes] |
|---|---|
| 0.01 Li (Trung Quốc) | 16.89 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 0.10 Li (Trung Quốc) | 168.92 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 1 Li (Trung Quốc) | 1689 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 2 Li (Trung Quốc) | 3378 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 3 Li (Trung Quốc) | 5068 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 5 Li (Trung Quốc) | 8446 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 10 Li (Trung Quốc) | 16892 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 20 Li (Trung Quốc) | 33784 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 50 Li (Trung Quốc) | 84459 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 100 Li (Trung Quốc) | 168919 Roman foot (conventional) (Italy) |
| 1000 Li (Trung Quốc) | 1689189 Roman foot (conventional) (Italy) |
Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Roman foot (conventional) (Italy)
1 Li (Trung Quốc) = 1689 Roman foot (conventional) (Italy)
1 Roman foot (conventional) (Italy) = 0.000592 Li (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang Roman foot (conventional) (Italy):
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 1689 Roman foot (conventional) (Italy) = 25338 Roman foot (conventional) (Italy)