Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang league hàng hải (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
Li (Trung Quốc) [里]
league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]

Li (Trung Quốc)

Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.

league hàng hải (Anh)

Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.

Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang league hàng hải (Anh)

Li (Trung Quốc) [里] league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
0.01 Li (Trung Quốc) 0.000899 league hàng hải (Anh)
0.10 Li (Trung Quốc) 0.008994 league hàng hải (Anh)
1 Li (Trung Quốc) 0.0899 league hàng hải (Anh)
2 Li (Trung Quốc) 0.1799 league hàng hải (Anh)
3 Li (Trung Quốc) 0.2698 league hàng hải (Anh)
5 Li (Trung Quốc) 0.4497 league hàng hải (Anh)
10 Li (Trung Quốc) 0.8994 league hàng hải (Anh)
20 Li (Trung Quốc) 1.80 league hàng hải (Anh)
50 Li (Trung Quốc) 4.50 league hàng hải (Anh)
100 Li (Trung Quốc) 8.99 league hàng hải (Anh)
1000 Li (Trung Quốc) 89.94 league hàng hải (Anh)

Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang league hàng hải (Anh)

1 Li (Trung Quốc) = 0.089935 league hàng hải (Anh)

1 league hàng hải (Anh) = 11.12 Li (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang league hàng hải (Anh):
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 0.089935 league hàng hải (Anh) = 1.35 league hàng hải (Anh)

Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.