Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Bán kính cực Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Bán kính cực Trái đất
| Li (Trung Quốc) [里] | Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] |
|---|---|
| 0.01 Li (Trung Quốc) | 0.000001 Bán kính cực Trái đất |
| 0.10 Li (Trung Quốc) | 0.000008 Bán kính cực Trái đất |
| 1 Li (Trung Quốc) | 0.000079 Bán kính cực Trái đất |
| 2 Li (Trung Quốc) | 0.000157 Bán kính cực Trái đất |
| 3 Li (Trung Quốc) | 0.000236 Bán kính cực Trái đất |
| 5 Li (Trung Quốc) | 0.000393 Bán kính cực Trái đất |
| 10 Li (Trung Quốc) | 0.000787 Bán kính cực Trái đất |
| 20 Li (Trung Quốc) | 0.001573 Bán kính cực Trái đất |
| 50 Li (Trung Quốc) | 0.003933 Bán kính cực Trái đất |
| 100 Li (Trung Quốc) | 0.007866 Bán kính cực Trái đất |
| 1000 Li (Trung Quốc) | 0.0787 Bán kính cực Trái đất |
Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Bán kính cực Trái đất
1 Li (Trung Quốc) = 0.000079 Bán kính cực Trái đất
1 Bán kính cực Trái đất = 12714 Li (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang Bán kính cực Trái đất:
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 0.000079 Bán kính cực Trái đất = 0.001180 Bán kính cực Trái đất