Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang league
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị league [lea]
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
league
Định nghĩa: league là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league bằng 4828.032 mét.
Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang league
| Li (Trung Quốc) [里] | league [lea] |
|---|---|
| 0.01 Li (Trung Quốc) | 0.001036 league |
| 0.10 Li (Trung Quốc) | 0.0104 league |
| 1 Li (Trung Quốc) | 0.1036 league |
| 2 Li (Trung Quốc) | 0.2071 league |
| 3 Li (Trung Quốc) | 0.3107 league |
| 5 Li (Trung Quốc) | 0.5178 league |
| 10 Li (Trung Quốc) | 1.04 league |
| 20 Li (Trung Quốc) | 2.07 league |
| 50 Li (Trung Quốc) | 5.18 league |
| 100 Li (Trung Quốc) | 10.36 league |
| 1000 Li (Trung Quốc) | 103.56 league |
Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang league
1 Li (Trung Quốc) = 0.103562 league
1 league = 9.66 Li (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang league:
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 0.103562 league = 1.55 league