Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang đinh (vải)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị đinh (vải) [nail (cloth)]
Li (Trung Quốc) [里]
đinh (vải) [nail (cloth)]

Li (Trung Quốc)

Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.

đinh (vải)

Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.

Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang đinh (vải)

Li (Trung Quốc) [里] đinh (vải) [nail (cloth)]
0.01 Li (Trung Quốc) 87.49 đinh (vải)
0.10 Li (Trung Quốc) 874.89 đinh (vải)
1 Li (Trung Quốc) 8749 đinh (vải)
2 Li (Trung Quốc) 17498 đinh (vải)
3 Li (Trung Quốc) 26247 đinh (vải)
5 Li (Trung Quốc) 43745 đinh (vải)
10 Li (Trung Quốc) 87489 đinh (vải)
20 Li (Trung Quốc) 174978 đinh (vải)
50 Li (Trung Quốc) 437445 đinh (vải)
100 Li (Trung Quốc) 874891 đinh (vải)
1000 Li (Trung Quốc) 8748906 đinh (vải)

Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang đinh (vải)

1 Li (Trung Quốc) = 8749 đinh (vải)

1 đinh (vải) = 0.000114 Li (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang đinh (vải):
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 8749 đinh (vải) = 131234 đinh (vải)

Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.