Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Bán kính Bohr
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị Bán kính Bohr [b, a.u.]
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Bán kính Bohr
Định nghĩa: Bán kính Bohr là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính Bohr bằng 5.2917724900001e-11 mét.
Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Bán kính Bohr
| Li (Trung Quốc) [里] | Bán kính Bohr [b, a.u.] |
|---|---|
| 0.01 Li (Trung Quốc) | 94486299429 Bán kính Bohr |
| 0.10 Li (Trung Quốc) | 944862994289 Bán kính Bohr |
| 1 Li (Trung Quốc) | 9448629942894 Bán kính Bohr |
| 2 Li (Trung Quốc) | 18897259885789 Bán kính Bohr |
| 3 Li (Trung Quốc) | 28345889828683 Bán kính Bohr |
| 5 Li (Trung Quốc) | 47243149714472 Bán kính Bohr |
| 10 Li (Trung Quốc) | 94486299428944 Bán kính Bohr |
| 20 Li (Trung Quốc) | 188972598857889 Bán kính Bohr |
| 50 Li (Trung Quốc) | 472431497144722 Bán kính Bohr |
| 100 Li (Trung Quốc) | 944862994289444 Bán kính Bohr |
| 1000 Li (Trung Quốc) | 9448629942894438 Bán kính Bohr |
Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Bán kính Bohr
1 Li (Trung Quốc) = 9448629942894 Bán kính Bohr
1 Bán kính Bohr = 0.000000 Li (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang Bán kính Bohr:
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 9448629942894 Bán kính Bohr = 141729449143417 Bán kính Bohr