Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Amsterdam foot (Hà Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị Amsterdam foot (Hà Lan) [voet]
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Amsterdam foot (Hà Lan)
Định nghĩa: Amsterdam foot (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Amsterdam foot (Hà Lan) bằng 0.283133 mét.
Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Amsterdam foot (Hà Lan)
| Li (Trung Quốc) [里] | Amsterdam foot (Hà Lan) [voet] |
|---|---|
| 0.01 Li (Trung Quốc) | 17.66 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 0.10 Li (Trung Quốc) | 176.60 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 1 Li (Trung Quốc) | 1766 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 2 Li (Trung Quốc) | 3532 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 3 Li (Trung Quốc) | 5298 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 5 Li (Trung Quốc) | 8830 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 10 Li (Trung Quốc) | 17660 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 20 Li (Trung Quốc) | 35319 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 50 Li (Trung Quốc) | 88298 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 100 Li (Trung Quốc) | 176595 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 1000 Li (Trung Quốc) | 1765955 Amsterdam foot (Hà Lan) |
Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Amsterdam foot (Hà Lan)
1 Li (Trung Quốc) = 1766 Amsterdam foot (Hà Lan)
1 Amsterdam foot (Hà Lan) = 0.000566 Li (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang Amsterdam foot (Hà Lan):
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 1766 Amsterdam foot (Hà Lan) = 26489 Amsterdam foot (Hà Lan)