Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Shaku (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị Shaku (Nhật Bản) [尺]
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Shaku (Nhật Bản)
Định nghĩa: Shaku (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Shaku (Nhật Bản) bằng 0.303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Shaku (Nhật Bản)
| Li (Trung Quốc) [里] | Shaku (Nhật Bản) [尺] |
|---|---|
| 0.01 Li (Trung Quốc) | 16.50 Shaku (Nhật Bản) |
| 0.10 Li (Trung Quốc) | 165.00 Shaku (Nhật Bản) |
| 1 Li (Trung Quốc) | 1650 Shaku (Nhật Bản) |
| 2 Li (Trung Quốc) | 3300 Shaku (Nhật Bản) |
| 3 Li (Trung Quốc) | 4950 Shaku (Nhật Bản) |
| 5 Li (Trung Quốc) | 8250 Shaku (Nhật Bản) |
| 10 Li (Trung Quốc) | 16500 Shaku (Nhật Bản) |
| 20 Li (Trung Quốc) | 33000 Shaku (Nhật Bản) |
| 50 Li (Trung Quốc) | 82500 Shaku (Nhật Bản) |
| 100 Li (Trung Quốc) | 165000 Shaku (Nhật Bản) |
| 1000 Li (Trung Quốc) | 1650000 Shaku (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Shaku (Nhật Bản)
1 Li (Trung Quốc) = 1650 Shaku (Nhật Bản)
1 Shaku (Nhật Bản) = 0.000606 Li (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang Shaku (Nhật Bản):
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 1650 Shaku (Nhật Bản) = 24750 Shaku (Nhật Bản)