Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Arshin (Ukraina)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị Arshin (Ukraina) [аршин]
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Arshin (Ukraina)
Định nghĩa: Arshin (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Arshin (Ukraina) bằng 0.7112 mét.
Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Arshin (Ukraina)
| Li (Trung Quốc) [里] | Arshin (Ukraina) [аршин] |
|---|---|
| 0.01 Li (Trung Quốc) | 7.03 Arshin (Ukraina) |
| 0.10 Li (Trung Quốc) | 70.30 Arshin (Ukraina) |
| 1 Li (Trung Quốc) | 703.04 Arshin (Ukraina) |
| 2 Li (Trung Quốc) | 1406 Arshin (Ukraina) |
| 3 Li (Trung Quốc) | 2109 Arshin (Ukraina) |
| 5 Li (Trung Quốc) | 3515 Arshin (Ukraina) |
| 10 Li (Trung Quốc) | 7030 Arshin (Ukraina) |
| 20 Li (Trung Quốc) | 14061 Arshin (Ukraina) |
| 50 Li (Trung Quốc) | 35152 Arshin (Ukraina) |
| 100 Li (Trung Quốc) | 70304 Arshin (Ukraina) |
| 1000 Li (Trung Quốc) | 703037 Arshin (Ukraina) |
Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Arshin (Ukraina)
1 Li (Trung Quốc) = 703.04 Arshin (Ukraina)
1 Arshin (Ukraina) = 0.001422 Li (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang Arshin (Ukraina):
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 703.04 Arshin (Ukraina) = 10546 Arshin (Ukraina)