Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang hải lý (quốc tế)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
Li (Trung Quốc) [里]
hải lý (quốc tế) [(international)]

Li (Trung Quốc)

Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.

hải lý (quốc tế)

Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.

Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang hải lý (quốc tế)

Li (Trung Quốc) [里] hải lý (quốc tế) [(international)]
0.01 Li (Trung Quốc) 0.002700 hải lý (quốc tế)
0.10 Li (Trung Quốc) 0.0270 hải lý (quốc tế)
1 Li (Trung Quốc) 0.2700 hải lý (quốc tế)
2 Li (Trung Quốc) 0.5400 hải lý (quốc tế)
3 Li (Trung Quốc) 0.8099 hải lý (quốc tế)
5 Li (Trung Quốc) 1.35 hải lý (quốc tế)
10 Li (Trung Quốc) 2.70 hải lý (quốc tế)
20 Li (Trung Quốc) 5.40 hải lý (quốc tế)
50 Li (Trung Quốc) 13.50 hải lý (quốc tế)
100 Li (Trung Quốc) 27.00 hải lý (quốc tế)
1000 Li (Trung Quốc) 269.98 hải lý (quốc tế)

Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang hải lý (quốc tế)

1 Li (Trung Quốc) = 0.269978 hải lý (quốc tế)

1 hải lý (quốc tế) = 3.70 Li (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang hải lý (quốc tế):
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 0.269978 hải lý (quốc tế) = 4.05 hải lý (quốc tế)

Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.