Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang điểm
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị điểm [point]
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
điểm
Định nghĩa: điểm là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 điểm bằng 0.0003527778 mét.
Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang điểm
| Li (Trung Quốc) [里] | điểm [point] |
|---|---|
| 0.01 Li (Trung Quốc) | 14173 điểm |
| 0.10 Li (Trung Quốc) | 141732 điểm |
| 1 Li (Trung Quốc) | 1417323 điểm |
| 2 Li (Trung Quốc) | 2834645 điểm |
| 3 Li (Trung Quốc) | 4251968 điểm |
| 5 Li (Trung Quốc) | 7086614 điểm |
| 10 Li (Trung Quốc) | 14173227 điểm |
| 20 Li (Trung Quốc) | 28346455 điểm |
| 50 Li (Trung Quốc) | 70866137 điểm |
| 100 Li (Trung Quốc) | 141732275 điểm |
| 1000 Li (Trung Quốc) | 1417322745 điểm |
Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang điểm
1 Li (Trung Quốc) = 1417323 điểm
1 điểm = 0.000001 Li (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang điểm:
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 1417323 điểm = 21259841 điểm