Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang perch
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị perch [perch]
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
perch
Định nghĩa: perch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 perch bằng 5.0292 mét.
Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang perch
| Li (Trung Quốc) [里] | perch [perch] |
|---|---|
| 0.01 Li (Trung Quốc) | 0.9942 perch |
| 0.10 Li (Trung Quốc) | 9.94 perch |
| 1 Li (Trung Quốc) | 99.42 perch |
| 2 Li (Trung Quốc) | 198.84 perch |
| 3 Li (Trung Quốc) | 298.26 perch |
| 5 Li (Trung Quốc) | 497.10 perch |
| 10 Li (Trung Quốc) | 994.19 perch |
| 20 Li (Trung Quốc) | 1988 perch |
| 50 Li (Trung Quốc) | 4971 perch |
| 100 Li (Trung Quốc) | 9942 perch |
| 1000 Li (Trung Quốc) | 99419 perch |
Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang perch
1 Li (Trung Quốc) = 99.42 perch
1 perch = 0.010058 Li (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang perch:
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 99.42 perch = 1491 perch