Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Amsterdam ell (Hà Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị Amsterdam ell (Hà Lan) [el]
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Amsterdam ell (Hà Lan)
Định nghĩa: Amsterdam ell (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Amsterdam ell (Hà Lan) bằng 0.6878 mét.
Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Amsterdam ell (Hà Lan)
| Li (Trung Quốc) [里] | Amsterdam ell (Hà Lan) [el] |
|---|---|
| 0.01 Li (Trung Quốc) | 7.27 Amsterdam ell (Hà Lan) |
| 0.10 Li (Trung Quốc) | 72.70 Amsterdam ell (Hà Lan) |
| 1 Li (Trung Quốc) | 726.96 Amsterdam ell (Hà Lan) |
| 2 Li (Trung Quốc) | 1454 Amsterdam ell (Hà Lan) |
| 3 Li (Trung Quốc) | 2181 Amsterdam ell (Hà Lan) |
| 5 Li (Trung Quốc) | 3635 Amsterdam ell (Hà Lan) |
| 10 Li (Trung Quốc) | 7270 Amsterdam ell (Hà Lan) |
| 20 Li (Trung Quốc) | 14539 Amsterdam ell (Hà Lan) |
| 50 Li (Trung Quốc) | 36348 Amsterdam ell (Hà Lan) |
| 100 Li (Trung Quốc) | 72696 Amsterdam ell (Hà Lan) |
| 1000 Li (Trung Quốc) | 726956 Amsterdam ell (Hà Lan) |
Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Amsterdam ell (Hà Lan)
1 Li (Trung Quốc) = 726.96 Amsterdam ell (Hà Lan)
1 Amsterdam ell (Hà Lan) = 0.001376 Li (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang Amsterdam ell (Hà Lan):
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 726.96 Amsterdam ell (Hà Lan) = 10904 Amsterdam ell (Hà Lan)