Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang famn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị famn [famn]
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
famn
Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.
Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang famn
| Li (Trung Quốc) [里] | famn [famn] |
|---|---|
| 0.01 Li (Trung Quốc) | 2.81 famn |
| 0.10 Li (Trung Quốc) | 28.07 famn |
| 1 Li (Trung Quốc) | 280.69 famn |
| 2 Li (Trung Quốc) | 561.38 famn |
| 3 Li (Trung Quốc) | 842.07 famn |
| 5 Li (Trung Quốc) | 1403 famn |
| 10 Li (Trung Quốc) | 2807 famn |
| 20 Li (Trung Quốc) | 5614 famn |
| 50 Li (Trung Quốc) | 14034 famn |
| 100 Li (Trung Quốc) | 28069 famn |
| 1000 Li (Trung Quốc) | 280689 famn |
Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang famn
1 Li (Trung Quốc) = 280.69 famn
1 famn = 0.003563 Li (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang famn:
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 280.69 famn = 4210 famn