Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang arpent

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị arpent [arpent]
Li (Trung Quốc) [里]
arpent [arpent]

Li (Trung Quốc)

Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.

arpent

Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 58.5216 mét.

Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang arpent

Li (Trung Quốc) [里] arpent [arpent]
0.01 Li (Trung Quốc) 0.0854 arpent
0.10 Li (Trung Quốc) 0.8544 arpent
1 Li (Trung Quốc) 8.54 arpent
2 Li (Trung Quốc) 17.09 arpent
3 Li (Trung Quốc) 25.63 arpent
5 Li (Trung Quốc) 42.72 arpent
10 Li (Trung Quốc) 85.44 arpent
20 Li (Trung Quốc) 170.88 arpent
50 Li (Trung Quốc) 427.19 arpent
100 Li (Trung Quốc) 854.39 arpent
1000 Li (Trung Quốc) 8544 arpent

Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang arpent

1 Li (Trung Quốc) = 8.54 arpent

1 arpent = 0.117043 Li (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang arpent:
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 8.54 arpent = 128.16 arpent

Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.