Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Gaj (Ấn Độ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị Gaj (Ấn Độ) [गज]
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Gaj (Ấn Độ)
Định nghĩa: Gaj (Ấn Độ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Gaj (Ấn Độ) bằng 0.9144 mét.
Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Gaj (Ấn Độ)
| Li (Trung Quốc) [里] | Gaj (Ấn Độ) [गज] |
|---|---|
| 0.01 Li (Trung Quốc) | 5.47 Gaj (Ấn Độ) |
| 0.10 Li (Trung Quốc) | 54.68 Gaj (Ấn Độ) |
| 1 Li (Trung Quốc) | 546.81 Gaj (Ấn Độ) |
| 2 Li (Trung Quốc) | 1094 Gaj (Ấn Độ) |
| 3 Li (Trung Quốc) | 1640 Gaj (Ấn Độ) |
| 5 Li (Trung Quốc) | 2734 Gaj (Ấn Độ) |
| 10 Li (Trung Quốc) | 5468 Gaj (Ấn Độ) |
| 20 Li (Trung Quốc) | 10936 Gaj (Ấn Độ) |
| 50 Li (Trung Quốc) | 27340 Gaj (Ấn Độ) |
| 100 Li (Trung Quốc) | 54681 Gaj (Ấn Độ) |
| 1000 Li (Trung Quốc) | 546807 Gaj (Ấn Độ) |
Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang Gaj (Ấn Độ)
1 Li (Trung Quốc) = 546.81 Gaj (Ấn Độ)
1 Gaj (Ấn Độ) = 0.001829 Li (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang Gaj (Ấn Độ):
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 546.81 Gaj (Ấn Độ) = 8202 Gaj (Ấn Độ)