Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang fathom (khảo sát Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Li (Trung Quốc) [里] sang đơn vị fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
Li (Trung Quốc) [里]
fathom (khảo sát Mỹ) [fath]

Li (Trung Quốc)

Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.

fathom (khảo sát Mỹ)

Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.

Bảng chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang fathom (khảo sát Mỹ)

Li (Trung Quốc) [里] fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
0.01 Li (Trung Quốc) 2.73 fathom (khảo sát Mỹ)
0.10 Li (Trung Quốc) 27.34 fathom (khảo sát Mỹ)
1 Li (Trung Quốc) 273.40 fathom (khảo sát Mỹ)
2 Li (Trung Quốc) 546.81 fathom (khảo sát Mỹ)
3 Li (Trung Quốc) 820.21 fathom (khảo sát Mỹ)
5 Li (Trung Quốc) 1367 fathom (khảo sát Mỹ)
10 Li (Trung Quốc) 2734 fathom (khảo sát Mỹ)
20 Li (Trung Quốc) 5468 fathom (khảo sát Mỹ)
50 Li (Trung Quốc) 13670 fathom (khảo sát Mỹ)
100 Li (Trung Quốc) 27340 fathom (khảo sát Mỹ)
1000 Li (Trung Quốc) 273403 fathom (khảo sát Mỹ)

Cách chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang fathom (khảo sát Mỹ)

1 Li (Trung Quốc) = 273.40 fathom (khảo sát Mỹ)

1 fathom (khảo sát Mỹ) = 0.003658 Li (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Li (Trung Quốc) sang fathom (khảo sát Mỹ):
15 Li (Trung Quốc) = 15 × 273.40 fathom (khảo sát Mỹ) = 4101 fathom (khảo sát Mỹ)

Chuyển đổi Li (Trung Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.